vêu vao

vêu vao

Người đàn ông vêu vao đang ngồi trên ghế trong phòng khám.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gầy yếu, hốc hác, thiếu sức sống: "vêu vao" mô tả trạng thái cơ thể hoặc khuôn mặt gầy đến mức như chỉ còn da bọc xương, thường do bệnh tật, đói khát hoặc tuổi già. Từ này mang sắc thái tiêu cực, gợi hình ảnh yếu ớt, tàn tạ.
dụ sử dụng
  • (Sau cơn bệnh, anh ấy trở nên gầy yếu, hốc hác.)
  • (Con mèo hoang gầy còm do không đủ đồ ăn.)
  • (Gương mặt hốc hác của ông lão làm mọi người thương cảm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vêu vao tàn tạ": gầy yếu đến mức như đang tàn lụi, thường dùng trong văn chương.

    • Hình ảnh những người nông dân vêu vao tàn tạ sau mùa màng thất bát. (Hình ảnh họ gầy yếu, hao mòn mất mùa.)
  • "vêu vao xác xơ": kết hợp để nhấn mạnh sự tiều tụy, thiếu sức sống.

    • Cây cối vêu vao xác xơ dưới nắng hạn. (Cây cối héo úa, gầy còm nắng hạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Vêu (tính từ): gầy, ốm, thường dùng riêng lẻ hoặc trong từ láy như "vêu vao".

    • Mặt mũi vêu đi thiếu ngủ. (Mặt hốc hác do thiếu ngủ.)
  • Vao (tính từ, ít dùng riêng): mang nghĩa gầy yếu, thường đi kèm với "vêu" để tạo thành từ láy.

Từ đồng nghĩa
  • Gầy còm: gầy yếu, thiếu thịt.
  • Hốc hác: khuôn mặt gầy đến mõm, lõm .
  • Tiều tụy: gầy yếu mệt mỏi, thiếu sức sống.
  • Xác xơ: gầy yếu, héo úa (có thể dùng cho cả người vật).
Thành ngữ liên quan
  • Vêu vao như que củi: so sánh người gầy yếu như que củi khô.
    • Sau cơn bạo bệnh, ông ấy vêu vao như que củi. (Ông ấy gầy đến mức chỉ còn da bọc xương.)